Loading ....
  • 200L

Tải tài liệu MSDSTải tài liệu catalogue

GS Marine 1030/1040
DẦU NHỜN ĐỘNG CƠ TẦU THUYỀN DẦU ĐỘNG CƠ KHÔNG PA TANH BÀN TRƯỢT, CÓ DỰ TRỮ KIỀM 10
Miêu tả
GS Marine 1030/1040 với mức dự trữ kiềm thấp (chỉ số kiềm 12), dùng cho động cơ có ba tanh bàn trượt (TPEO). GS Marine 1030/1040 được thiết kế cho các động cơ tốc độ trung bình, có công suất riêng lớn, sử dụng nhiên liệu chưng cất có hàm lượng lưu huỳnh đến 1.5%, hoạt động ở những điều kiện khắc nghiệt trong hàng hải hoặc trạm phát điện. ỨNG DỤNG Động cơ không có pa tanh bàn trượt trung tốc kể cả những máy phát điện tĩnh tại đời mới nhất. Động cơ không có pa tanh bàn trượt trung tốc hàng hải. Động cơ có hộp bánh răng giảm tốc. CÁC TIÊU CHUẨN HIỆU NĂNG Được các nhà chế tạo chính chấp thuận sử dụng cho các động cơ trung tốc

 

ƯU ĐIỂM SỬ DỤNG

 

Duy trì công suất

Hệ phụ gia tẩy rửa và phân tán kiểm soát hoàn hảo sự tạo cặn nhiệt độ cao tại vùng dưới đỉnh pít-tông và vùng quanh xéc-măng, tạo điều kiện cho xéc-măng làm việc hiệu quả.

 

Kéo dài thời gian sử dụng nhớt

Mức dự trữ kiềm và đặc tính duy trì độ kiềm tuyệt hảo giúp giữ cho chỉ số kiềm đủ cao trong mọi điều kiện làm việc, đảm bảo để a-xít ăn mòn tạo ra do sự đốt cháy lưu huỳnh trong nhiên liệu được trung hoà hiệu quả, nhờ vậy giảm thiểu sự mài mòn các chi tiết.

 

Hệ thống lọc hoạt động hiệu quả

Tính năng tách nước tuyệt vời làm cho nước được loại bỏ bằng li tâm mà cơ bản không làm tổn thất phụ gia.

 

 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

 

 

 

Cấp độ nhớt SAE

 

30

 

40

Độ nhớt tại 400C (mm2/s)

96.0

137

Độ nhớt tại 1000C (mm2/s)

11.0

14.0

Chỉ số độ nhớt

99

98

Mc ti FZG

11

11

Tro Sulfated, %KL

1.6

1.6

Chỉ số kiềm, mg KOH/g

12

12

 

Qui cách đóng gói

200

200