Loading ....
  • 200L

Tải tài liệu MSDSTải tài liệu catalogue

GS Marine 2030/2040
DẦU NHỜN ĐỘNG CƠ TẦU THUYỀN DẦU ĐỘNG CƠ KHÔNG CÓ PA TANH BÀN TRƯỢT, CHỈ SỐ KIỀM 20
Miêu tả
Dầu động cơ không có pa tanh bàn trượt (TPEO) với mức dự trữ kiềm trung bình (chỉ số kiềm 20) được thiết kế đặc biệt cho động cơ có công suất riêng lớn, tốc độ trung bình, sử dụng nhiên liệu nặng (hàm lượng lưu huỳnh lên đến 2.0%). Đặc biệt thích hợp cho các vận hành trong điều kiện có tải trọng cao trong nghành hàng hải hoặc trong động cơ điện nơi sử dụng nhiên liệu cặn nặng có hàm lượng asphalt cao. ỨNG DỤNG Động cơ không có pa tanh bàn trượt trung tốc trong các trạm phát điện tĩnh tại kể cả những loại mới nhất, đặc biệt trong điều kiện vận hành hệ số tải cao. Động cơ không có pa tanh bàn trượt trung tốc hàng hải. CÁC TIÊU CHUẨN HIỆU NĂNG Được các nhà chế tạo chính chấp thuận sử dụng cho các động cơ trung tốc.

 

ƯU ĐIỂM SỬ DỤNG

 

Bảo vệ bánh răng

Mức dự trữ kiềm cao kiểm soát được hiện tượng mài mòn xi lanh và bảo vệ các vòng bi khỏi bị ăn mòn. Phụ gia chống mài mòn hữu hiệu giúp bảo vệ cho trục cam, cam và các ổ bi không bị hư hại. GS Marine 2030/2040 cũng cung cấp mức độ khả năng chịu nước và bảo vệ chống tạo bọt.

 

Đặc tính tẩy rửa-phân tán

Giữ các-te và các vòng điều khiển xung quanh được làm sạch siêu việt. Ngăn chặn sự hình thành các cặn không tan trong động cơ. Giảm hiện tượng tắc nghẽn bầu lọc khi bôi trơn.

 

Ôxy hoá ổn định

Chất ức chế quá trình ôxy hoá giúp dầu chống lại được các ứng suất nhiệt, bảo vệ các bộ phận bên trong động cơ không bị ăn mòn, giảm lượng cặn đồng thời thúc đẩy quá trình bôi trơn kéo dài.

 

Phòng ngừa sự rỉ sét

Ngăn chặn sự ăn mòn của các bộ phận động cơ khi động cơ không hoạt động.

 

Phụ gia kết hợp cân bằng

Giảm thiểu thời gian bảo trì và thời gian ngừng máy giúp kéo dài tuổi thọ động cơ, mang lại lợi ích kinh tế cao.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

 

 

 

Cấp độ nhớt SAE

 

30

 

40

Độ nhớt tại 400C (mm2/s)

97.5

139

Độ nhớt tại 1000C (mm2/s)

11.0

14.0

Chỉ số độ nhớt

98

97

Mc ti FZG

12

12

Tro Sulfated, %KL

2.5

2.5

Chỉ số kiềm, mg KOH/g

20

20

 

Qui cách đóng gói

200

200