Loading ....
  • 200L

Tải tài liệu MSDSTải tài liệu catalogue

Kixx Marine 4040
DẦU NHỜN ĐỘNG CƠ TẦU THUYỀN DẦU ĐỘNG CƠ KHÔNG CÓ PA TANH BÀN TRƯỢT, CHỈ SỐ KIỀM 40
Miêu tả
Nhớt với mức dự trữ kiềm cao (chỉ số kiềm 40), dùng cho động cơ không có pa tanh bàn trượt (TPEO), công suất riêng lớn, tốc độ trung bình, sử dụng nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh cao (lên đến 4.5%). Đặc biệt thích hợp cho các vận hành trong điều kiện có tải trọng cao trong nghành hàng hải hoặc trong động cơ điện nơi sử dụng nhiên liệu cặn nặng có hàm lượng asphalt cao. ỨNG DỤNG Động cơ không có pa tanh bàn trựơt trung tốc trong các trạm phát điện tĩnh tại kể cả những loại mới nhất, đặc biệt trong điều kiện vận hành hệ số tải cao. Động cơ không có pa tanh bàn trượt trung tốc hàng hải. CÁC TIÊU CHUẨN HIỆU NĂNG Đựơc các nhà chế tạo chính chấp thuận sử dụng cho các động cơ trung tốc.

 

ƯU ĐIỂM SỬ DỤNG

 

Bo vbánh răng

Mức dự trữ kiềm cao kiểm soát đựơc hiện tượng mài

mòn xi lanh và bảo vệ các vòng bi khỏi bị ăn mòn.

Phụ gia chống mài mòn hữu hiệu giúp bảo vệ cho

trục cam, cam và các ổ bi không bị hư hại. GS 4000

marine cũng cung cấp mức độ khả năng chịu nước và bảo vệ chống tạo bọt.

 

Quá trình ôxy hoá n định

Chất ức chế quá trình ôxy hoá giúp dầu chống lại được các ứng

suất nhiệt, bảo vệ các bộ phận bên trong động cơ không bị ăn

mòn, giảm lượng cặn đồng thời thúc đẩy quá trình bôi trơn kéo

dài.

 

Phòng nga srsét

Ngăn chặn sự ăn mòn của các bộ phận động cơ khi động cơ không hoạt động.

 

Phgia kết hp cân bng

Giảm thiểu thời gian bảo trì và thời gian ngừng máy giúp kéo

dài tuổi thọ động cơ, mang lại lợi ích kinh tế cao.

 

 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

 

 

 

Cấp độ nhớt SAE

 

40

Độ nhớt tại 400C (mm2/s)

139

Độ nhớt tại 1000C (mm2/s)

14.0

Chỉ số độ nhớt

97

Mc ti FZG

12

Tro Sulfated, %KL

4.8

Chỉ số kiềm, mg KOH/g

40

 

Qui cách đóng gói

200