Loading ....
  • 15KG
  • 180 KG

Tải tài liệu MSDSTải tài liệu catalogue

GS Grease Moly EP 2
MỠ CHỊU CỰC ÁP ĐA CHỨC NĂNG NLGI 2
Miêu tả
Mỡ chịu cực áp đa dụng, có màu xám đậm, được pha chế chủ yếu để sử dụng cho các thiết bị xây dựng, khai thác mỏ và nông nghiệp khi yêu cầu tăng thêm mức bảo vệ cho thiết bị trong điều kiện có tải va đập. Chứa dầu khoáng tinh lọc cấp độ ISO 220, chất làm đặc xà phòng lithium, phụ gia EP, phụ gia chống rỉ, chống ôxy hoá và chất bôi trơn màng rắn Molypdenum disulfide. ỨNG DỤNG Ô tô Thiết bị xây dựng Thiết bị làm đất, khai thác đá và hầm mỏ. Thiết bị nông nghiệp Các điểm tra mỡ khung bệ xe. Trục, bạc lót, bề mặt trượt hay các ngỗng trục. Tất cả các loại ổ đỡ chống ma sát. Khớp cầu. Khớp các đăng (khớp nối chữ U). Các ứng dụng có tải nặng và va đập. Nhiệt độ khả dụng khi hoạt động liên tục: -30 đến 1300C Nhiệt độ tối đa trong thời gian ngắn: 1750C

 

ƯU ĐIỂM SỬ DỤNG

Giảm thiểu công việc bảo trì nặng nhọc

Phụ gia chịu cực áp và chất bôi trơn màng rắn Molypdenum disulfide chống mài mòn các chi tiết trong điều kiện tải nặng hay tải va đập. Phụ gia chống rỉ và chống ăn mòn bảo vệ bề mặt kim loại khi hoạt động trong điều kiện ẩm ướt. Ngay cả khi sử dụng một lượng mỡ không đủ, một ít Molypdenum disulfide ở tại chỗ cũng giúp bảo vệ bề mặt kim loại.

Thời gian sử dụng mỡ dài

Khả năng ức chế ôxy hoá rất cao đảm bảo kéo dài thời gian sử dụng mỡ.

Sử dụng dễ dàng

Đặc điểm khả năng bơm tốt của chất làm đặc lithium cung cấp đặc tính lưu động thích hợp cho các hệ thống sử dụng bơm mỡ.

Phạm vi ứng dụng rộng rãi

Tính năng đa dụng cho phép sử dụng rộng rãi trong một loạt các ứng dụng ô tô hạng nặng và công nghiệp, đồng thời giảm thiểu số lượng mỡ khác nhau.

 

 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

 

 

 

NLGI  Grade

 

2

Điểm nhỏ giọt,  0C

195

Molypdenum disulfide, %KL

3

Độ nhớt của dầu tại 400C (mm2/s)

208

Độ nhớt của dầu tại 1000C (mm2/s)

18.2

Độ xuyên kim sau nhào trộn ở 250C

275

Chất làm đặc (phức Lithium), m%

7.5

Qui cách đóng gói

15, 180