Loading ....
  • 4L

Tải tài liệu MSDSTải tài liệu catalogue

Kixx AF Coolant
CHẤT LÀM MÁT, CHẤT CHỐNG ĐÔNG ASTM D3306
Miêu tả
Nước làm mát chất lượng cao, gốc Ethylene glycol, chứa phụ gia chống đông. Được pha chế đặc biệt để đáp ứng các yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn nghiêm ngặt trong tất cả các động cơ có hệ thống làm mát bằng nhôm của các xe con hiện đại. Sản phẩm được nhuộm màu riêng biệt để dễ nhận biết. CÁC TIÊU CHUẨN HIỆU NĂNG Đáp ứng ASTM D3306 ƯU ĐIỂM SỬ DỤNG Bảo vệ các hệ thống làm mát khỏi bị ăn mòn và cặn lắng đọng. Điểm sôi cao giúp bảo vệ động cơ khi hoạt động quá nóng. Ngăn chặn sự kết đông của nước làm mát. Kéo dài tối đa tuổi thọ lốc động cơ bằng nhôm. Kéo dài thời gian sử dụng. Tương thích với nước máy (nước cứng).

ỨNG DỤNG

Được khuyến nghị cho các động cơ hiện đại trong xe chở khách và xe thương mại nhẹ đòi hỏi tăng cường tính năng bảo vệ bề mặt nhôm khi hoạt động cơ nhiệt độ cao. Sản phẩm cũng sử dụng được trong các hợp kim gang của động cơ diesel tải trọng năng có xi lanh “ướt” hoặc “khô”  mà hoạt động không cần bổ sung thêm phụ gia nước làm mát (SCAs).

          GS/AF Coolant là nước làm mát có chất chống đông được thiết kế để pha trộn với nước sạch và không phải là một sản phẩm được pha sẵn. Để đạt hiệu quả bảo vệ tối ưu quanh năm nên sử dụng dung dịch có nồng độ 50% theo tỷ lệ GS/AF Coolant  trong nước.

             Khả năng chống sôi và chống đông đặc phụ thuộc vào các nồng độ khác nhau của GS/AF Coolant như sau:

Mỗi lượng 
AF Coolant tương ứng với điểm đông và điểm sôi tăng thêm như sau:

   AF Coolant                         Điểm đông                   Điểm sôi

Tỉ lệ % pha với nước                đạt tới 0C                   tăng thêm (0C)

           60                                 -52                               10

           50                                 -37                               8

           40                                 -24                               6

           33                                 -18                               5

Không nên sử dụng ở nồng độ cao hơn 67% hoặc thấp hơn 33%


ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT


 

Cấp độ FMVSS

 

Tỷ trọng tại 200C, kg/l

1.118

Điểm sôi cân bằng,(không pha loãng) 0C

169

Qui cách đóng gói

3,200