Loading ....
  • 1L
  • 200 L

Tải tài liệu MSDSTải tài liệu catalogue

Kixx Ultra 4T SJ
NHỚT ĐỘNG CƠ XE MÁY 4 THÌ - XE SỐ API SJ, JASO MA
Miêu tả
Kixx Ultra 4T SJ là dầu động cơ xăng chất lượng cao, bền với ứng suất cắt, đa cấp. Được thiết kế đặc biệt để sử dụng cho xe máy và thiết bị động lực cầm tay bốn thì yêu cầu nhớt có phẩm cấp API SJ, JASO MA, kể cả các động cơ có công suất cao làm việc trong điều kiện khắc nghiệt. ỨNG DỤNG - Động cơ xe máy bốn thì làm mát bằng không khí hoặc bằng nước. - Đặc biệt thích hợp cho động cơ xe máy Nhật Bản hiệu suất cao. - Xe máy có hoặc không có bộ ly hợp ngâm trong dầu. - Xe máy có bộ truyền động nằm trong cụm động cơ hoặc hộp số rời được chỉ định dùng dầu đa cấp. - Xe máy có bộ phận hạn chế mô men quay ngược. - Xe máy có bộ chuyển đổi xúc tác khí thải. - Động cơ xe tay ga bốn thì thế hệ đời mới nhất hiện nay. - Động cơ xăng bốn thì lắp trong thiết bị động lực cầm tay, như máy phát điện, máy cắt cỏ .v..v
Ưu Điểm Sử Dụng

 

Kéo dài tuổi thọ động cơ

Hệ phụ gia chống mài mòn gốc kim loại-hữu cơ đã được công nhận giúp chống lại sự mài mòn tại các chi tiết chịu ứng suất cao làm việc trong điều kiện khắc nghiệt

Giảm chi phí bảo trì

Độ bền ôxy hoá cao giúp chống lại sự phân huỷ dầu ở ứng suất nhiệt độ cao trong các động cơ hiện đại, làm cho dầu có thể bảo vệ hữu hiệu các chi tiết chịu cực áp.

Tăng tốc mau lẹ


Hệ phụ gia tẩy rửa/phân tán hiệu quả cao giúp khống chế tuyệt vời các cặn bám tại vùng xéc-măng nhằm đạt được công suất và gia tốc rất tốt. Đặc tính ma sát phù hợp đảm bảo cho bộ ly hợp ướt và bộ phận hạn chế mô men quay ngược hoạt động êm nhẹ.

Bảo vệ động cơ tốt ở mọi nhiệt độ


Phụ gia cải thiện chỉ số độ nhớt bền cắt giúp giảm thiểu sự lỏng dầu do lực cắt đặc biệt tại các hộp số và chống lại sự phân huỷ dầu ở ứng suất nhiệt độ cao sinh ra do vòng quay lớn nhằm đảm bảo cho độ nhớt luôn phù hợp để bảo vệ động cơ lúc khởi động cũng như khi hoạt động ở nhiệt độ cao.

 

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT


Cấp độ nhớt

15W - 40

20W - 50

Tỷ trọng 150C, kg/l

0.867

0.874

Độ nhớt động học tại 400C (mm2/s)

106.4

162.8

Độ nhớt động học tại 1000C (mm2/s)

14.5

18.5

Chỉ số độ nhớt

140

128

Điểm đông đặc, 0C

-30

-24

Điểm chớp cháy (COC), 0C

226

238

Quy cách đóng gói

0.8, 1, 200

0.8, 1, 200